linksys LGS308 8-PORT BUSINESS SMART GIGABIT SWITCH chính hãng


2,668,050 

LINKSYS LGS308 SMART 8-PORT BUSINESS GIGABIT SWITCH
• 8 x 10/100/1000Mbps cổng LAN Gigabit
• Forwarding Rate 11.90 Mpps, Switching Capacity 16 Gbps, DRAM 128 MB, 8K MAC, 9K Jumbo Frame
• Hỗ trợ giao thức IPv6, 802.1q/p VLAN, IEEE 802.1d/s/w/x, IEEE 802.3u/ab/z/x/ad/az
• Chế độ bảo mật nâng cao (802.1x Radius authentication, DHCP snooping, IP-MAC binding, port security…)
• Hỗ trợ Layer 2, Spanning Tree Protocol (STP), Storm Control, 128 active VLANs (4,096 range)
• Quản lý bằng giao diện web (HTTP/HTTPS), Telnet, DHCP client, system log, PING, dual images, SNTP…
• QoS cho phép tự động thiết lập tốc độ tối ưu, quản lý băng thông mạng cải tiến
• Đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng EEE 802.3az
• QoS cho phép tự động thiết lập tốc độ tối ưu, quản lý băng thông mạng cải tiến
• Thiết kế để bàn, vỏ hợp kim siêu bền và cho phép tản nhiệt tốt
• Điện áp 100–240V 50/60 Hz, công suât tiêu thụ 7.93W
• Kích thước: 210x104x25 mm, trọng lượng 0.528 kg, nhiệt độ hoặt động 0~50°C

Cho phép đặt hàng trước

Mã: LGS308 Danh mục: Từ khóa:

LINKSYS LGS308 8-PORT BUSINESS SMART GIGABIT SWITCH

Thiết kế dành riêng cho cấp độ doanh nghiệp với 8 cổng mạng Ethernet tốc độ Gigabit hỗ trợ những tính năng chuyên dụng: bảo mật, tốc độ, ưu tiên băng thông mạng

  • Hiệu năng vượt trội và tin cậy
  • Cấu hình và quản lý thật dễ dàng
  • Chế độ bảo mật nâng cao cho hệ thống mạng
  • Hỗ trợ IPv6
  • Quản lý băng thông mạng cải tiến
  • Tăng cường an ninh mạng
  • Đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng EEE (Energy Efficient Ethernet) 802.3az

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tên thiết bị:
LGS308
Chuẩn kết nối mạng:
IEEE 802.3
IEEE 802.3u
IEEE 802.3ab
IEEE 802.3z
IEEE 802.3x
IEEE 802.3ad
IEEE 802.3az
IEEE 802.1d
IEEE 802.1q/p
IEEE 802.1X
Các cổng mạng:
8 Cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000)
Bộ nhớ:
128 MB
Đèn LED hiển thị:
Đèn LED báo kết nối và đèn LED báo trạng thái hoạt động
Công suất tiêu thụ:
110V: 7.94W
220V:7.93W
Tốc độ Forwarding Rate:
11.90 Mpps
Băng thông mạng:
16 Gbps
Kích thước bảng địa chỉ MAC:
8,000 entries
Kích thước Jumbo Frame (FE, GE):
9K
Kích thước (Dài x Rộng x Cao):
210 x 104 x 25 mm (8.3 x 4.1 x 1.0 in.)
Trọng lượng:
0.528 kg
Điện áp hoạt động:
110 ~ 240V AC, 50/60 Hz, tối đa 0.5A
Nhiệt độ hoạt động:
0 ~ 50°C
Nhiệt độ lưu trữ:
-40 ~ 70°C
Độ ẩm hoạt động:
10 ~ 90%
Độ ẩm lưu trữ:
10 ~ 90%
Spanning Tree:
Spanning Tree (IEEE 802.1d), Multiple Spanning Tree (IEEE 802.1s), Rapid Spanning Tree (IEEE 802.1w)
Cộng gộp băng thông mạng:
4 nhóm LACP (IEEE 802.3ad), mỗi nhóm tối đa 8 cổng mạng

VLAN:
Giao thức VLAN 802.1q, Quản lý VLAN, hỗ trợ Guest VLAN, Dynamic VLAN xác thực 802.1x qua Radius server
Số VLAN tối đa:
128 active VLANs (4,096 range)
Voice VLAN tự động:
Các gói tin dữ liệu âm thanh sẽ được tự động gán cho VLAN chuyên biệt dành cho dữ liệu âm thanh với cấp độ chính sách thích hợp riêng biệt, xác định bởi mã định danh OUI của nhà sản xuất
IGMP Snooping:
IGMP (v1/v2/v3) snooping cho phép các thiết bị tham gia / bỏ các luồng dữ liệu multicast, giới hạn việc truyền các luồng dữ liệu multicast giúp cho các dữ liệu video chỉ được truyền tới đúng các thiết bị có yêu cầu mà thôi, giảm hao tối băng thông mạng, hỗ trợ tối đa 256 nhóm multicast
HOL Blocking Prevention:
Head of line (HOL) blocking prevention đảm bảo các dữ liệu quan trọng được truyền xuyên suốt và không bị lỗi
Port Mirroring:
Sao chép các luồng dữ liệu trên các cổng mạng muốn giám sát tới cổng mạng được chỉ định để phân tích và quản lý.
Các tính năng bảo mật:
Xác thực 802.1x qua Radius
Chống giả mạo DHCP
Giám sát cố định địa chỉ IP-MAC
Bảo mật cổng mạng hỗ trợ tự động khóa mạng chống giả mạo
Kiểm soát truy cập quản lý hệ thống mạng
Storm Control:
Chống các gói tin Broadcast, multicast, flooding làm nghẽn mạng
Quản lý từ xa chuyên nghiệp:
Phần mềm nhúng kiểm soát từ xa (RMON) hỗ trợ tốt hơn việc quản lý lưu lượng dữ liệu truyền, giám sát, và phân tích hệ thống mạng
Phương thức quản lý:
HTTP
HTTPS
Các công cụ quản lý khác:
Telnet (Giao diện dòng lệnh dạng Menu), danh sách thiết bị kết nối, lưu thông tin hoạt động của hệ thống, sao lưu và thiết lập cấu hình từ xa qua các giao thức truyền HTTP và TFTP, PING, bộ lưu trữ fiwmare kép dự phòng, SNTP đồng bộ thời gian hệ thống
SNMP giám sát hệ thống mạng:
Version 1
Version 2c
Các công cụ nâng cấp Firmware:
Trình duyệt Web (HTTP/HTTPS)
TFTP
Quản lý băng thông QoS theo phân lớp:
QoS theo từng cổng mạng, 802.1p, IPv4 / v6 IP DSCP
Giao diện cổng mạng FE/GE (RJ45):
g1 ~ g8
Chế độ tiết kiệm năng lượng Green Power:
EEE+, Short Reach + Energy Detect
Các cấp độ quản lý băng thông QoS:
4 luồng xử lý QoS bằng phần cứng
Lịch biểu quản lý băng thông QoS:
Ưu tiên theo thứ tự (Priority queuing) và ưu tiên theo lịch sắp xếp có ưu tiên (WRR)
Tổng cộng các cổng mạng:
8 cổng GE

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.